HSK 6
上进
shàngjìn动
cầu tiến; tiến bộ
to make progress; to do better; fig. ambitious to improve oneself; to move forwards
那个孩子学习认真很上进。
Nà ge hái zi xué xí rèn zhēn hěn shàng jìn.
That child studies seriously and strives to improve.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.