HSK 6
上级
shàngjí名
cấp trên
higher authorities; superiors
这个决定需要上级批准。
Zhè ge jué dìng xū yào shàng jí pī zhǔn.
This decision requires approval from a superior.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.