HSK 6
一贯
yíguàn形
nhất quán; từ trước đến nay
consistent; constant; from start to finish; all along
她一贯重视承诺从不迟到。
Tā yí guàn zhòng shì chéng nuò cóng bù chí dào.
She has always valued promises and is never late.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.