HSK 6
疑惑
yíhuò动名
nghi hoặc; thắc mắc
to doubt; to distrust; unconvincing; to puzzle over
大家听完说明仍感到疑惑。
Dà jiā tīng wán shuō míng réng gǎn dào yí huò.
Everyone still felt confused after hearing the explanation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.