HSK 6
一道
yídào副
cùng nhau
together
服务员端来一道刚做好的菜。
Fú wù yuán duān lái yí dào gāng zuò hǎo de cài.
The server brought over a freshly prepared dish.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.