HSK 6
一律
yílǜ副
tất cả; đồng loạt
same; identical; uniformly; all; without exception
参观人员一律从东门进入。
Cān guān rén yuán yí lǜ cóng dōng mén jìn rù.
All visitors must enter through the east gate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.