HSK 5
面临
miànlín动
đối mặt; đứng trước
to face sth; to be confronted with
公司正面临很大的困难。
Gōng sī zhèng miàn lín hěn dà de kùn nan.
The company is facing major difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.