HSK 5
面
miàn名
mặt; bề mặt; phương diện
face; side; surface; aspect
平静的湖面像一面镜子。
Píng jìng de hú miàn xiàng yí miàn jìng zi.
The calm lake surface is like a mirror.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.