HSK 5
过敏
guòmǐn动
dị ứng; quá nhạy cảm
(medicine) allergic; hypersensitive; (fig.) oversensitive; prone to overreact
她吃海鲜以后皮肤过敏。
Tā chī hǎi xiān yǐ hòu pí fū guò mǐn.
Her skin became allergic after she ate seafood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.