HSK 5
训练
xùnliàn动
huấn luyện; luyện tập
to train; to drill; training
运动员每天都要认真训练。
Yùn dòng yuán měi tiān dōu yào rèn zhēn xùn liàn.
Athletes need to train seriously every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.