HSK 5
表面
biǎomiàn名
bề mặt; bên ngoài; vẻ bề ngoài
surface; face; outside; appearance
桌子表面有一点水。
Zhuō zi biǎo miàn yǒu yì diǎn shuǐ.
There is a little water on the surface of the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.