HSK 5
脚步
jiǎobù名
bước chân; nhịp bước
footstep; step
门外传来熟悉的脚步声。
Mén wài zhuàn lái shú xī de jiǎo bù shēng.
Familiar footsteps came from outside the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.