HSK 4
散步
sànbù动
đi dạo; tản bộ
to take a walk; to go for a walk
晚饭后我陪妈妈去散步。
Wǎn fàn hòu wǒ péi mā ma qù sàn bù.
I take a walk with Mom after dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.