HSK 5
逐步
zhúbù副
từng bước
progressively; step by step
学生的成绩正在逐步提高。
Xué shēng de chéng jì zhèng zài zhú bù tí gāo.
The students' grades are improving step by step.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.