HSK 5
胆小
dǎnxiǎo形
nhút nhát; nhát gan
cowardice; timid
妹妹有点胆小不敢进去。
Mèi mei yǒu diǎn dǎn xiǎo bù gǎn jìn qù.
My younger sister is timid and does not dare go inside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.