HSK 1
小朋友
xiǎopéngyǒu名
trẻ em; em nhỏ
child; kid (used to refer to a child, or by an adult to address a child, or, in Taiwan, to refer to sb's own child)
小朋友们在学校读书。
Xiǎopéngyǒu men zài xuéxiào dúshū.
The children are reading at school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.