HSK 5
热爱
rè’ài动
yêu tha thiết; say mê
to love ardently; to adore
她从小就热爱文学。
Tā cóng xiǎo jiù rè ài wén xué.
She has loved literature since childhood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.