HSK 5
有益
yǒuyì形
có ích
useful; beneficial; profitable
饭后散步对身体很有益。
Fàn hòu sàn bù duì shēn tǐ hěn yǒu yì.
Walking after meals is beneficial to the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.