HSK 5
有利
yǒulì形
có lợi; thuận lợi
advantageous; favorable
晴天对比赛十分有利。
Qíng tiān duì bǐ sài shí fēn yǒu lì.
Fine weather is very favorable for the competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.