HSK 5
曾经
céngjīng副
đã từng; trước đây
once; already; former; previously
我们曾经一起参加比赛。
Wǒ men céng jīng yì qǐ cān jiā bǐ sài.
We once took part in a competition together.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.