HSK 5
曾
céng副
từng; đã từng
once; already; ever (in the past); former; previously; (past tense marker used before verb or clause); surname Zeng
他曾在这所学校工作。
Tā céng zài zhè suǒ xué xiào gōng zuò.
He once worked at this school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.