HSK 5
普及
pǔjí动
phổ cập; phổ biến
to spread extensively; to generalize; widespread; popular
学校正在普及安全知识。
Xué xiào zhèng zài pǔ jí ān quán zhī shi.
The school is spreading safety knowledge.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.