HSK 4
普遍
pǔbiàn形
phổ biến; rộng khắp
universal; general; widespread; common
这种学习方法现在很普遍。
Zhè zhǒng xué xí fāng fǎ xiàn zài hěn pǔ biàn.
This study method is now widespread.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.