HSK 5
时期
shíqī名
thời kỳ; giai đoạn
period; phase
大学时期她经常参加活动。
Dà xué shí qī tā jīng cháng cān jiā huó dòng.
She often took part in activities during university.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.