HSK 5
心态
xīntài名
tâm thế; trạng thái tâm lý
attitude (of the heart); state of one's psyche; way of thinking; mentality
保持好心态能减轻压力。
Bǎo chí hǎo xīn tài néng jiǎn qīng yā lì.
Maintaining a good mindset can reduce stress.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.