HSK 5
工具
gōngjù名
công cụ; dụng cụ; phương tiện
tool; instrument; utensil; means (to achieve a goal etc)
这把剪刀是常用工具。
Zhè bǎ jiǎn dāo shì cháng yòng gōng jù.
These scissors are a commonly used tool.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.