HSK 4
打工
dǎgōng动
làm thuê; làm thêm
to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation
他暑假在餐厅打工。
Tā shǔ jià zài cān tīng dǎ gōng.
He works at a restaurant during summer vacation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.