HSK 5
富有
fùyǒu形动
giàu có; dồi dào
rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with
这座城市富有文化特色。
Zhè zuò chéng shì fù yǒu wén huà tè sè.
This city is rich in cultural character.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.