HSK 5
始终
shǐzhōng名副
từ đầu đến cuối; luôn luôn
from beginning to end; all along
她始终没有放弃自己的目标。
Tā shǐ zhōng méi yǒu fàng qì zì jǐ de mù biāo.
She never gave up on her goal.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.