HSK 6
终身
zhōngshēn名
suốt đời; trọn đời
lifelong; all one's life; marriage
保护环境需要终身坚持。
Bǎo hù huán jìng xū yào zhōng shēn jiān chí.
Protecting the environment requires lifelong commitment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.