HSK 5
处理
chǔlǐ动
xử lý; giải quyết; xử phạt
to handle; to deal with; to punish; to treat sth by a special process; to process; to sell at reduced prices
这个问题需要马上处理。
Zhè ge wèn tí xū yào mǎ shàng chǔ lǐ.
This problem needs to be handled immediately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.