HSK 4
坏处
huàichù名
tác hại; bất lợi
harm; troubles
睡得太晚对身体有坏处。
Shuì dé tài wǎn duì shēn tǐ yǒu huài chù.
Going to bed too late is bad for the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.