HSK 5
反映
fǎnyìng动
phản ánh; phản chiếu
to mirror; to reflect; mirror image; reflection
这份报告反映了真实情况。
Zhè fèn bào gào fǎn yìng le zhēn shí qíng kuàng.
This report reflects the actual situation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.