HSK 5
反应
fǎnyìng动名
phản ứng; đáp lại
to react; to respond; reaction; response
孩子听到消息没有反应。
Hái zi tīng dào xiāo xi méi yǒu fǎn yìng.
The child did not react to the news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.