HSK 4
适应
shìyìng动
thích nghi; thích ứng
to adapt; to fit; to suit
她很快适应了这里的生活。
Tā hěn kuài shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.
She quickly adapted to life here.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.