HSK 5
返回
fǎnhuí动
quay lại; trở về
to return to; to come (or go) back
飞机起飞后又返回机场。
Fēi jī qǐ fēi hòu yòu fǎn huí jī chǎng.
The plane returned to the airport after takeoff.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.