HSK 5
初期
chūqī名
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
initial stage; beginning period
项目初期常会遇到问题。
Xiàng mù chū qī cháng huì yù dào wèn tí.
Problems often arise in the early stage of a project.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.