HSK 5
传说
chuánshuō动名
truyền thuyết; tương truyền; truyện dân gian
legend; folk tale; to repeat from mouth to mouth; they say that...
这个传说在当地很有名。
Zhè ge chuán shuō zài dāng dì hěn yǒu míng.
This legend is well known locally.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.