HSK 5
闹钟
nàozhōng名
đồng hồ báo thức
alarm clock
我的闹钟每天六点响。
Wǒ de nào zhōng měi tiān liù diǎn xiǎng.
My alarm clock rings at six every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.