HSK 5
闹
nào形动
ồn ào; làm ồn; gây chuyện
noisy; cacophonous; to make noise; to disturb; to vent (feelings); to fall ill
孩子们别在教室里闹。
Hái zi men bié zài jiào shì lǐ nào.
Children, do not make noise in the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.