HSK 5
内部
nèibù名
bên trong; nội bộ
interior; inside (part, section); internal
公司内部正在讨论这个计划。
Gōng sī nèi bù zhèng zài tǎo lùn zhè ge jì huà.
The plan is being discussed within the company.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.