HSK 5
表明
biǎomíng动
cho thấy; nêu rõ
to make clear; to make known; to state clearly; to indicate
结果表明这个方法有效。
Jié guǒ biǎo míng zhè ge fāng fǎ yǒu xiào.
The result indicates that this method is effective.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.