HSK 5
职场
zhíchǎng名
nơi làm việc; thị trường việc làm
workplace; workforce (of a nation or industry etc); job market
新人进入职场需要多学习。
Xīn rén jìn rù zhí chǎng xū yào duō xué xí.
Newcomers to the workplace need to learn a lot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.