HSK 5
病房
bìngfáng名
phòng bệnh nhân; phòng điều trị
ward (of a hospital); sickroom
病房里需要保持安静。
Bìng fáng lǐ xū yào bǎo chí ān jìng.
The hospital ward needs to remain quiet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.