HSK 5
理由
lǐyóu名
lý do; căn cứ
reason; grounds; justification
请告诉我你迟到的理由。
Qǐng gào sù wǒ nǐ chí dào de lǐ yóu.
Please tell me why you were late.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.