HSK 4
由
yóu介
do; từ; bởi
to follow; from; because of; due to; by; via; through
这项工作由我们小组负责。
Zhè xiàng gōng zuò yóu wǒ men xiǎo zǔ fù zé.
Our group is responsible for this task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.