HSK 5
客户
kèhù名
khách hàng; thân chủ
client; customer
客户对新的设计非常满意。
Kè hù duì xīn de shè jì fēi cháng mǎn yì.
The client is very satisfied with the new design.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.