HSK 5
口味
kǒuwèi名
khẩu vị; hương vị; sở thích
a person's preferences; tastes (in food); flavor
这家餐厅很符合我的口味。
Zhè jiā cān tīng hěn fú hé wǒ de kǒu wèi.
This restaurant suits my taste very well.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.