HSK 5
体会
tǐhuì动名
cảm nhận; hiểu qua trải nghiệm
to know from experience; to learn through experience; to realize; understanding
当了父母才体会到他们的辛苦。
Dāng le fù mǔ cái tǐ huì dào tā men de xīn kǔ.
Only after becoming a parent do you understand their hardship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.