HSK 5
人民
rénmín名
nhân dân; người dân
the people
这里的人民生活越来越好。
Zhè lǐ de rén mín shēng huó yuè lái yuè hǎo.
The people here are living better and better lives.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.